THUỐC LẠ

Định dạng bài viết: Tiêu chuẩn

Year16ausaYear16

 


CONDAUx
H+ HH

 

 

 

 

http://soha.vn/song-khoe/xon-xao-bai-thuoc-la-chua-bach-benh-cua-luong-y-nguyen-huu-khai-20150909211022094.htm

TRÍCH :
Ví dụ:
Để chữa bệnh hoa mắt, chóng mặt (thiểu năng tuần hoàn não, rối loạn tiền đình) bạn sẽ niệm số: 820.650.
Cách Niệm:
Niệm trầm (không cần ra tiếng), niệm là: Tám hai không. Sáu năm không. Lại tiếp, tám hai không. Sáu năm không. Niệm liên tục khoảng 5 đến 10 phút mỗi lần.
Ngày niệm 2-3 lần. Khi gặp dấu chấm thì tạm ngưng giống như đọc đoạn văn dừng lại ở dấu chấm. Khi niệm nhiều lần sau đó thì ngưng lâu hơn khi gặp dấu chấm.
Niệm từ từ, niệm đến số nào thì phải tưởng tượng ra số đó. Có thể niệm ở tư thế ngồi, nằm hoặc vừa đi vừa niệm. Nếu bị nhiều chứng bệnh thì niệm chữa chứng bệnh cấp kỳ trước hoặc có thể hôm nay niệm chữa bệnh này, mai niệm chữa bệnh khác.
Niệm số không gây phản ứng phụ, không công phạt với các loại thuốc, có thể kết hợp vừa dùng thuốc vừa niệm số càng nhanh khỏi bệnh.
Niệm số chữa bệnh thường gặp
Một số chứng bệnh có thể chữa khỏi bằng phương pháp niệm số như sau:
1, Viêm họng, sưng đau trong họng, ho: 5000.20
2, Viêm mũi, viêm xoang, mặt mũi đau nhức, ngạt mũi, sổ mũi: 60
3, Đau đầu: 6050
4, Đau đầu kèm theo hoa mắt chóng mặt, có thể buồn nôn (thiểu năng tuần hoàn não, rối loạn tiền đình): 820.650.
5, Đau một bên đầu, mắt căng, mờ mắt, có thể nôn ói: 260
6, Mắt đau sưng, không mở ra được: 5.650
7, Mắt đau , sưng đỏ, đắng miệng lòng buồn bực: 003
8, Viêm giác mạc,đau đầu, nhức mắt: 2000
9, Viêm phế quản, ho, khó thở: 20.640
10, Đau Tim, đau vùng ngực trái: 380
11, Đau tim, kèm theo cao huyết áp: 720.60
12, Đau dạ dày: 820.40
13, Tiểu rắt, buốt, bụng dưới đau tức: 600.50
14, Tiểu són, tiểu nhiều , tiểu không tự chủ: 200.50
15, Mề đay, mẩn ngứa, dị ứng: 0002
16, Vú có u cục, viêm tuyến vú (mới bị): 640.20
17, Vú có u cục,viêm tuyến vú (bị đã lâu): 640.000.720
18, Sau khi sinh con bị mất sữa: 38000.40
19, Trẹo khớp cổ tay, đau khớp cổ tay: 70
20, Trẹo cột sống, đau lưng không quay người được: 6000
21, Chấn thương ở đùi đau: 000.000.70
22, Chấn thương ở sườn ngực đau: 5000.80
23, Chấn thương ở hông, đùi đau: 720.60.430
23, Chấn thương đau vai, đùi, bắp chân: 8000.70
21, Viêm khớp, chân nặng nề, vô lực: 00100.00700
22, Viêm đau khớp gối: 1000.7000
23, Đau lưng như có vật đè nặng: 640.720
24, Đau lưng do thoái hóa cột sống: 1000.60
25, Đau lưng lan xuống hông, đùi (viêm đau thần kinh tọa): 70.20
26, Đau cánh tay, có thể không nhấc lên được: 650.000
27, Gót chân sưng đau: 4000.370
28, Chân đùi đau tê: 650.30.80
29, Trĩ, Đại tiện ra máu: 00100.800
30, Phù, đau lưng, đau đùi: 650.000.3820
31, Viêm tử cung, đau bụng, nhiều khí hư: 6000
32, Sỏi thận: 720.40.60
33, Sỏi bàng quang đau tức bụng dưới: 60.2000
34, Sỏi mật,viêm túi mật: 40.60.3800
35, Vã mồ hôi, mồ hôi bàn tay, bàn chân, run tay: 650.3820
36, Phong thấp, viêm phụ khoa, viêm niệu đạo, kém ăn, khó ngủ: 20.650.380
37, Thoái hóa đốt sống cổ, đau vai gáy, đau đầu: 2650.380

n4

ngocTim

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s